Collocations, idioms and phrasal verbs 15

Những cấu trúc dưới đây trước trích ra từ LESSON 11- SPORTS sách 2000 English Collocations and Idioms. Các em hãy học thuộc số cấu trúc này và làm bài tập áp... Read more »

Collocations, idioms and phrasal verbs 14

Tổng hợp 25 cụm từ cố định và thành ngữ Tiếng Anh. (Những cụm từ này được trích ra từ sách 2000 ENGLISH COLLOCATIONS AND IDIOMS). Các em hãy học thuộc số cấu trúc... Read more »

NHỮNG CẤU TRÚC TRONG CHƯƠNG TRÌNH THPT 2

Đây là những cấu trúc có trong Unit 1: HOME LIFE (Sgk 12- chương trình cũ) và Unit 1: FAMILY LIFE(Sgk 10- chương trình mới). Các em hãy học thuộc số cấu trúc... Read more »

NHỮNG CẤU TRÚC TRONG CHƯƠNG TRÌNH THPT 1

Đây là những cấu trúc có trong Unit 1: LIFE STORIES (Sgk 12- chương trình mới). Các em hãy học thuộc số cấu trúc này rồi áp dụng vào làm bài tập củng... Read more »

Collocations, Idioms and Phrasal Verbs 13

Những Collocations/Idioms dưới đây được trích ra từ sách 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM KHÓ Các em hãy học thuộc số cấu trúc này, rồi áp dụng vào làm bài tập bên dưới nha! a far... Read more »

Lesson 8: Collocations, Idioms and Phrasal Verbs

1. to cast an eye (a look, a glance…) at…đưa mắt nhìn 2. commensurate to/with : xứng với 3. Tobe liable for: có trách nhiệm pháp lí, có bổn phận phải làm gì 4.... Read more »

Những cấu trúc bổ trợ cho bài Unit 2- Urbanization(Lớp 12)

1. grab the attention of sb = attract one’s attention: thu hút sự chú ý của ai 2. keep sb engaged: làm cho ai đó bị cuốn hút vào 3. focus on = concentrate on:... Read more »

Những cấu trúc bổ trợ Lesson 16- 18 sách 1000 Câu khó

to give support to somebody: ủng hộ ai fulfil one’s promise: thực hiện lời hứa to manage to do sth  = to succeed in doing sth: thành công trong việc làm gì fall... Read more »

Những Cấu Trúc Bổ Trợ Unit 2- Cultural Diversity (Lớp 12)

1. to be attracted to: bị hấp dẫn 2. fall in love = be in love = love: yêu 3. believe in: tin tưởng vào 4. on the other hand = whereas =... Read more »

Những Cấu Trúc Bổ Trợ Unit 1- Life Stories (Lớp 12)

1. have a great impact on sb: gây ấn tượng tốt cho ai 2. inspire sb to do st: truyền cảm hứng cho ai làm gì 3. bring up: được nuôi dưỡng 4. grow up:... Read more »