Bài tập Unit 4- Lớp 10,11,12(cơ bản và nâng cao)

Nhằm giúp các em học sinh củng cố và nắm chắc kiến thức trong sách giáo khoa, Cô Trang Anh đã biên soạn tài liệu ôn luyện Tiếng Anh Unit 4 thuộc chương trình... Read more »

Đề Cương Ôn Kiểm Tra 1 tiết – Lần 1

– Lớp 12 (cơ bản): Đề: https://drive.google.com/file/d/1k_U0Q8BmzSIVIpmclVkrKq-Gm1s8Bp24/view?usp=sharing Đáp án: https://drive.google.com/file/d/1G70Khpbq0-DARV7ayZFsqxX8eN4G996-/view?usp=sharing – Lớp 12 (thí điểm): Đề: https://drive.google.com/file/d/1Y_LZpA230QOoKJ0ZYLZhc09Xs7EM01lL/view?usp=sharing Đáp án: https://drive.google.com/file/d/1lZbUY9C7x7jkzN0x_hBhvxbreOKjPKEW/view?usp=sharing – Lớp 11 (cơ bản): Đề: https://drive.google.com/file/d/18uz0QQSVxwUqQcrFkpbtlhRxWq7rYKti/view?usp=sharing Đáp án: https://drive.google.com/file/d/1yOMtbDL2VOJ5-ehmnpQPXjIl5R-Uu6rr/view?usp=sharing – Lớp 11 (thí điểm): Đề: https://drive.google.com/file/d/1jxbd6iNSr_qJUjGnivohQz4fsm4KMZZ9/view?usp=sharing Đáp án: https://drive.google.com/file/d/1WA-55J9s_U5idvb2uufnpa6IG9fHr5e_/view?usp=sharing – Lớp 10 (cơ bản): https://drive.google.com/file/d/1izCLJBB79i6EQhgQGE0FIM7c7iQ-hu8N/view?usp=sharing –... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản) – Unit 6

AN EXCURSION 1. in the shape [∫eip] of: có hình dáng 2. lotus (n) [‘loutəs] hoa sen 3. picturesque (a) [,pikt∫ə’resk] đẹp như tranh vẽ 4. wonder (n) [‘wʌndə] kỳ quan 5. altitude... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản) – Unit 5

TECHNOLOGY AND YOU 1. illustration (n) [,iləs’trei∫n] ví dụ minh họa 2. central processing [‘prousesiη] unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm 3. keyboard (n) [‘ki:bɔ:d] bàn phím 4. visual... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản)- Unit 4

Special Education The rich: Người giàu The sick: Người bệnh The deaf: Người điếc The dead: Người chết The handicapped: Người tàn tật The homeless: Người không nhà The unemployed: Người thất... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản) – Unit 3

People’s Background A. READING – ambitious (adj): có tham vọng; đầy tham vọng – atomic (adj): (thuộc) nguyên tử atomic weight (n): trọng lượng nguyên tử – awar(v): trao giải thưởng –... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10 (Cơ bản) – Unit 2

SCHOOL TALKS  A. READING – above (prep): ở trên; bên trên – attitude (n): thái độ – bike (n): xe đạp – corner shop (n): cửa hiệu ở góc phố – crowded... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10 (Cơ bản) – Unit 1

A Day in The Life of.. A. Reading – alarm (n): đồng hồ báo thức – bank (n): bờ (sông, ruộng) – boil (v): đun sôi – breakfast (n): bữa ăn sáng... Read more »