TÀI LIỆU BỔ TRỢ CHỦ ĐỀ 11+ 12(SÁCH 30 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG)

TÀI LIỆU BỔ TRỢ HỌC SÁCH 30 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG ✔️ Bạn nào sở hữu cuốn sách 30 chủ đề từ vựng phiên bản 2019( sách gốc) thì ấn tham gia nhóm... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản) – Unit 6

AN EXCURSION 1. in the shape [∫eip] of: có hình dáng 2. lotus (n) [‘loutəs] hoa sen 3. picturesque (a) [,pikt∫ə’resk] đẹp như tranh vẽ 4. wonder (n) [‘wʌndə] kỳ quan 5. altitude... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản) – Unit 5

TECHNOLOGY AND YOU 1. illustration (n) [,iləs’trei∫n] ví dụ minh họa 2. central processing [‘prousesiη] unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm 3. keyboard (n) [‘ki:bɔ:d] bàn phím 4. visual... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10(Cơ bản)- Unit 4

Special Education The rich: Người giàu The sick: Người bệnh The deaf: Người điếc The dead: Người chết The handicapped: Người tàn tật The homeless: Người không nhà The unemployed: Người thất... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10 (Cơ bản) – Unit 2

SCHOOL TALKS  A. READING – above (prep): ở trên; bên trên – attitude (n): thái độ – bike (n): xe đạp – corner shop (n): cửa hiệu ở góc phố – crowded... Read more »

Từ Vựng – Lớp 10 (Cơ bản) – Unit 1

A Day in The Life of.. A. Reading – alarm (n): đồng hồ báo thức – bank (n): bờ (sông, ruộng) – boil (v): đun sôi – breakfast (n): bữa ăn sáng... Read more »