Lesson 8: Collocations, Idioms and Phrasal Verbs

1. to cast an eye (a look, a glance…) at…đưa mắt nhìn

2. commensurate to/with : xứng với

3. Tobe liable for: có trách nhiệm pháp lí, có bổn phận phải làm gì

4. Tobe liable to: có khả năng sẽ xảy ra

5. Opt out (of st): quyết định không tham gia vào cái gì

6. Opt for st: chọn lựa cái gì

7. get on with sb: ăn ý với ai, sống hòa thuận với ai

8. watch out for: đề phòng, coi chừng

9. come up with: tìm ra, nảy ra (ý tưởng, sáng kiến)

10. stand in for: đại diện cho

11. contrast sharply with sb: đối ngược hoàn toàn với ai đó

12. at will: tùy ý, theo ý

13. slip your mind: quên điều gì

14. take your mind off sth: tạm quên điều gì không vui

15. be/go out of your mind: (informal) trở nên điên khùng

16. have a mind of your ownnghĩ hay hành động độc lập

17. bear/keep sb/sth in mind | bear/keep in mind that: ghi nhớ điều gì

18. take a stroll/trip/walk down memory lane = remember happy times in the past

19. type the knot = get married: kết hôn

20. skate over: tìm cách nói gián tiếp

Những cấu trúc này được trích ra từ sách 1000 Câu Trắc Nghiệm khó: http://mrstranganh.edu.vn/san-pham/1000-cau-trac-nghiem-kho/

Các bạn làm bài thi thử tại đây: 

Collocations, idioms and phrasal verbs 12

Đây là bài tập bổ trợ cho bài Collocations 8. Em hãy học thuộc cấu trúc trong bài collocations 8 rồi nhấn vào nút “START QUIZ” để bắt đầu làm bài nha!

Recommended For You

Trang Anh

Tác giả Trang Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *